Từ: 孔 道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔 道:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 孔 • • 道

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng孔:hỏng hóc, hư hỏng
hổng孔:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng孔:lỏng khỏng
khổng孔:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng孔:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Gới ý 15 câu đối có chữ 孔:

洞房鏡裡誇雙美,孔雀屏中詠二南

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

孔 道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔 道 Tìm thêm nội dung cho: 孔 道